疗效 đọc là liáoxiào, nghĩa là hiệu quả chữa trị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
疗效
liáoxiào
hiệu quả chữa trị
danh từ

Ví dụ với 疗效

这种新药的疗效很好,病人吃了一周就好多了。
Zhè zhǒng xīn yào de liáoxiào hěn hǎo, bìngrén chī le yì zhōu jiù hǎo duō le.
Loại thuốc mới này có hiệu quả chữa trị rất tốt, bệnh nhân uống một tuần đã đỡ nhiều.
广告说得再好,也要看实际疗效。
Guǎnggào shuō de zài hǎo, yě yào kàn shíjì liáoxiào.
Quảng cáo nói hay đến mấy thì cũng phải xem hiệu quả chữa trị thực tế.

Cách viết 疗效 (thứ tự nét)

疗… nét
效… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 疗效

疗效 tiếng Trung là gì?

疗效 (liáoxiào) nghĩa là hiệu quả chữa trị (danh từ).

疗效 đọc thế nào?

疗效 đọc là liáoxiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 疗效 thế nào?

Ví dụ: 这种新药的疗效很好,病人吃了一周就好多了。 (Zhè zhǒng xīn yào de liáoxiào hěn hǎo, bìngrén chī le yì zhōu jiù hǎo duō le.) nghĩa là: Loại thuốc mới này có hiệu quả chữa trị rất tốt, bệnh nhân uống một tuần đã đỡ nhiều.

疗效 thuộc cấp HSK mấy?

疗效 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.