排 đọc là pái, thuộc bộ 64 (手), gồm 11 nét.
排
pái
Bộ thủ 64 (手)11 nét
Phân rã chữ 排
⿰扌非
Mẹo nhớ chữ 排
CẦN DUYỆT
排 — 扌 (tay) + 非: tay xếp các thứ thành hàng đối nhau → xếp hàng (排) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
排 — 扌 (tay) + 非: tay xếp các thứ thành hàng đối nhau → xếp hàng (排) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 排 (thứ tự nét)
排… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 排
- 排 pái – hàng, dãy; xếp
- 安排 ānpái – sắp xếp, bố trí; sự sắp xếp
- 排列 páiliè – sắp xếp, xếp hàng
- 排名 páimíng – xếp hạng
- 排放 páifàng – thải ra, xả
- 排斥 páichì – bài xích
- 排查 páichá – rà soát
- 排球 páiqiú – bóng chuyền
- 排练 páiliàn – diễn tập, tập dượt
- 排队 páiduì – xếp hàng
- 排除 páichú – loại trừ, gạt bỏ
- 编排 biānpái – sắp xếp, biên soạn
- 排行榜 páihángbǎng – bảng xếp hạng
- 排行榜 páihángbǎng – bảng xếp hạng
HT-07