排练 đọc là páiliàn, nghĩa là diễn tập, tập dượt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
排练
páiliàn
diễn tập, tập dượt

Hán Việt: bài luyện

động từ

Ví dụ với 排练

孩子们在排练节目。
Háizimen zài páiliàn jiémù.
Bọn trẻ đang tập dượt tiết mục.
演出前我们排练了三次。
Yǎnchū qián wǒmen páiliàn le sān cì.
Trước buổi diễn chúng tôi tập ba lần.

Cách viết 排练 (thứ tự nét)

排… nét
练… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 排练

ChữPinyinBộ thủSố nét
排pái扌11
练liàn纟8

Hỏi nhanh về 排练

排练 tiếng Trung là gì?

排练 (páiliàn) nghĩa là diễn tập, tập dượt (động từ).

排练 đọc thế nào?

排练 đọc là páiliàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 排练 thế nào?

Ví dụ: 孩子们在排练节目。 (Háizimen zài páiliàn jiémù.) nghĩa là: Bọn trẻ đang tập dượt tiết mục.

排练 thuộc cấp HSK mấy?

排练 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.