排查 đọc là páichá, nghĩa là rà soát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
排查
páichá
rà soát
động từ

Ví dụ với 排查

工程师正在排查系统出现故障的原因。
Gōngchéngshī zhèngzài páichá xìtǒng chūxiàn gùzhàng de yuányīn.
Kỹ sư đang rà soát nguyên nhân hệ thống xảy ra sự cố.
开学前,学校要排查所有教室的用电安全。
Kāixué qián, xuéxiào yào páichá suǒyǒu jiàoshì de yòngdiàn ānquán.
Trước khi khai giảng, nhà trường phải rà soát an toàn điện của mọi phòng học.

Cách viết 排查 (thứ tự nét)

排… nét
查… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 排查

排查 tiếng Trung là gì?

排查 (páichá) nghĩa là rà soát (động từ).

排查 đọc thế nào?

排查 đọc là páichá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 排查 thế nào?

Ví dụ: 工程师正在排查系统出现故障的原因。 (Gōngchéngshī zhèngzài páichá xìtǒng chūxiàn gùzhàng de yuányīn.) nghĩa là: Kỹ sư đang rà soát nguyên nhân hệ thống xảy ra sự cố.

排查 thuộc cấp HSK mấy?

排查 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.