担 đọc là dān, thuộc bộ 64 (手), gồm 8 nét.
担
dān
Bộ thủ 64 (手)8 nét
Phân rã chữ 担
⿰扌旦
Cách viết 担 (thứ tự nét)
担… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 担
- 担 dàn – gánh; đơn vị gánh
- 担 dān – gánh vác
- 分担 fēndān – chia sẻ gánh vác
- 承担 chéngdān – gánh vác, chịu (trách nhiệm, chi phí)
- 担任 dānrèn – đảm nhiệm, giữ chức
- 担保 dānbǎo – bảo đảm, bảo lãnh
- 担保 dānbǎo – bảo đảm
- 担子 dànzi – gánh; trách nhiệm
- 担当 dāndāng – đảm đương
- 担心 dānxīn – lo lắng
- 担忧 dānyōu – lo lắng, lo ngại
- 担负 dānfù – gánh vác
- 负担 fùdān – gánh vác (chi phí); gánh nặng
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)