担 đọc là dàn, nghĩa là gánh; đơn vị gánh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
担
dàn
gánh; đơn vị gánh
danh từ, lượng từ
Ví dụ với 担
爷爷挑着一担水走进了院子。
Yéye tiāo zhe yí dàn shuǐ zǒujìn le yuànzi.
Ông nội gánh một gánh nước đi vào sân.
农民用扁担挑起了两担粮食。
Nóngmín yòng biǎndan tiāoqǐ le liǎng dàn liángshi.
Người nông dân dùng đòn gánh gánh hai gánh lương thực.
Cách viết 担 (thứ tự nét)
担… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 担
担 tiếng Trung là gì?
担 (dàn) nghĩa là gánh; đơn vị gánh (danh từ, lượng từ).
担 đọc thế nào?
担 đọc là dàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 担 thế nào?
Ví dụ: 爷爷挑着一担水走进了院子。 (Yéye tiāo zhe yí dàn shuǐ zǒujìn le yuànzi.) nghĩa là: Ông nội gánh một gánh nước đi vào sân.
担 thuộc cấp HSK mấy?
担 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.