担 đọc là dān, nghĩa là gánh vác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
担
dān
gánh vác
động từ

Ví dụ với 担

出了问题,我愿意一个人担责任。
Chū le wèntí, wǒ yuànyì yí ge rén dān zérèn.
Xảy ra vấn đề, tôi sẵn lòng một mình gánh trách nhiệm.
做生意要担一些风险,但是不能乱来。
Zuò shēngyi yào dān yìxiē fēngxiǎn, dànshì bù néng luànlái.
Làm ăn phải gánh một số rủi ro, nhưng không thể làm bừa.

Cách viết 担 (thứ tự nét)

担… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 担

担 tiếng Trung là gì?

担 (dān) nghĩa là gánh vác (động từ).

担 đọc thế nào?

担 đọc là dān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 担 thế nào?

Ví dụ: 出了问题,我愿意一个人担责任。 (Chū le wèntí, wǒ yuànyì yí ge rén dān zérèn.) nghĩa là: Xảy ra vấn đề, tôi sẵn lòng một mình gánh trách nhiệm.

担 thuộc cấp HSK mấy?

担 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.