担保 đọc là dānbǎo, nghĩa là bảo đảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
担保
dānbǎo
bảo đảm
động từ
Ví dụ với 担保
我可以担保,这批货的质量没有问题。
Wǒ kěyǐ dānbǎo, zhè pī huò de zhìliàng méiyǒu wèntí.
Tôi có thể bảo đảm, chất lượng lô hàng này không có vấn đề.
朋友愿意为我担保,银行才同意贷款。
Péngyou yuànyì wèi wǒ dānbǎo, yínháng cái tóngyì dàikuǎn.
Bạn bè đồng ý đứng ra bảo đảm cho tôi, ngân hàng mới đồng ý cho vay.
Cách viết 担保 (thứ tự nét)
担… nét
保… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 担保
担保 tiếng Trung là gì?
担保 (dānbǎo) nghĩa là bảo đảm (động từ).
担保 đọc thế nào?
担保 đọc là dānbǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 担保 thế nào?
Ví dụ: 我可以担保,这批货的质量没有问题。 (Wǒ kěyǐ dānbǎo, zhè pī huò de zhìliàng méiyǒu wèntí.) nghĩa là: Tôi có thể bảo đảm, chất lượng lô hàng này không có vấn đề.
担保 thuộc cấp HSK mấy?
担保 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.