担保 đọc là dānbǎo, nghĩa là bảo đảm, bảo lãnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
担保
dānbǎo
bảo đảm, bảo lãnh
động từ; danh từ
Ví dụ với 担保
我可以担保,这件事是真的。
Wǒ kěyǐ dānbǎo, zhè jiàn shì shì zhēn de.
Tôi có thể đảm bảo, chuyện này là thật.
Lưu ý khi dùng
Còn là bảo lãnh pháp lý, tài chính: 担保人 (người bảo lãnh).
Cách viết 担保 (thứ tự nét)
担… nét
保… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 担保
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 担 | dān | 扌 | 8 |
| 保 | bǎo | 亻 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 担保
担保 tiếng Trung là gì?
担保 (dānbǎo) nghĩa là bảo đảm, bảo lãnh (động từ; danh từ).
担保 đọc thế nào?
担保 đọc là dānbǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 担保 thế nào?
Ví dụ: 我可以担保,这件事是真的。 (Wǒ kěyǐ dānbǎo, zhè jiàn shì shì zhēn de.) nghĩa là: Tôi có thể đảm bảo, chuyện này là thật.
担保 thuộc cấp HSK mấy?
担保 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet