承 đọc là chéng, thuộc bộ 64 (手), gồm 8 nét.
承
chéng
Bộ thủ 64 (手)8 nét
Phân rã chữ 承
⿻⿻了三?
Cách viết 承 (thứ tự nét)
承… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 承
- 传承 chuánchéng – kế thừa, truyền lại
- 承办 chéngbàn – đảm nhận tổ chức, đứng ra thực hiện
- 承包 chéngbāo – nhận thầu
- 承受 chéngshòu – chịu đựng, gánh chịu
- 承担 chéngdān – gánh vác, chịu (trách nhiệm, chi phí)
- 承接 chéngjiē – tiếp nối, tiếp nhận
- 承认 chéngrèn – thừa nhận, công nhận
- 承诺 chéngnuò – hứa hẹn, cam kết
- 承载 chéngzài – chịu tải, mang
- 秉承 bǐngchéng – tuân theo, kế thừa
- 继承 jìchéng – thừa kế; kế thừa
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)