承诺 đọc là chéngnuò, nghĩa là hứa hẹn, cam kết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
承诺
chéngnuò
hứa hẹn, cam kết
động từ
Ví dụ với 承诺
他承诺明天一定还钱。
Tā chéngnuò míngtiān yídìng huán qián.
Anh ấy hứa ngày mai nhất định trả tiền.
Lưu ý khi dùng
Cũng là danh từ: 兑现承诺 (giữ lời hứa); trang trọng hơn 答应.
Cách viết 承诺 (thứ tự nét)
承… nét
诺… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 承诺
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 承 | chéng | 手 | 8 |
| 诺 | nuò | 讠 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 承诺
承诺 tiếng Trung là gì?
承诺 (chéngnuò) nghĩa là hứa hẹn, cam kết (động từ).
承诺 đọc thế nào?
承诺 đọc là chéngnuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 承诺 thế nào?
Ví dụ: 他承诺明天一定还钱。 (Tā chéngnuò míngtiān yídìng huán qián.) nghĩa là: Anh ấy hứa ngày mai nhất định trả tiền.
承诺 thuộc cấp HSK mấy?
承诺 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet