增 đọc là zēng, thuộc bộ 32 (土), gồm 15 nét.
增
zēng
Bộ thủ 32 (土)15 nét
Phân rã chữ 增
⿰土曾
Cách viết 增 (thứ tự nét)
增… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 增
- 增 zēng – tăng
- 倍增 bèizēng – tăng gấp bội
- 增产 zēngchǎn – tăng sản lượng
- 增产 zēngchǎn – tăng sản lượng
- 增值 zēngzhí – tăng giá trị
- 增加 zēngjiā – tăng thêm
- 增多 zēngduō – tăng nhiều lên
- 增大 zēngdà – tăng lớn, tăng thêm
- 增强 zēngqiáng – tăng cường, nâng cao
- 增收 zēngshōu – tăng thu nhập
- 增添 zēngtiān – thêm vào
- 增进 zēngjìn – tăng cường, thúc đẩy
- 增速 zēngsù – tốc độ tăng trưởng
- 增长 zēngzhǎng – tăng trưởng; tăng lên
- 激增 jīzēng – tăng vọt
- 递增 dìzēng – tăng dần
- 与日俱增 yǔrìjùzēng – ngày càng tăng
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)