境 đọc là jìng, thuộc bộ 32 (土), gồm 14 nét.
境
jìng
Bộ thủ 32 (土)14 nét
Phân rã chữ 境
⿰土竟
Cách viết 境 (thứ tự nét)
境… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 境
- 入境 rùjìng – nhập cảnh
- 出境 chūjìng – xuất cảnh
- 困境 kùnjìng – tình thế khó khăn
- 境内 jìngnèi – trong địa phận, trong khu vực
- 境地 jìngdì – cảnh ngộ
- 境外 jìngwài – nước ngoài
- 境界 jìngjiè – cảnh giới
- 境遇 jìngyù – cảnh ngộ
- 处境 chǔjìng – hoàn cảnh
- 家境 jiājìng – hoàn cảnh gia đình
- 情境 qíngjìng – tình cảnh
- 环境 huánjìng – môi trường; hoàn cảnh
- 边境 biānjìng – vùng biên, biên cảnh
- 边境 biānjìng – biên giới, vùng biên
- 过境 guòjìng – quá cảnh
- 逆境 nìjìng – nghịch cảnh
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)