过境 đọc là guòjìng, nghĩa là quá cảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
过境
guòjìng
quá cảnh
động từ

Ví dụ với 过境

我在迪拜过境,等了五个小时才换飞机。
Wǒ zài Díbài guòjìng, děng le wǔ ge xiǎoshí cái huàn fēijī.
Tôi quá cảnh ở Dubai, đợi năm tiếng mới đổi máy bay.
过境旅客需要出示下一程的登机牌。
Guòjìng lǚkè xūyào chūshì xià yì chéng de dēngjīpái.
Hành khách quá cảnh cần xuất trình thẻ lên máy bay của chặng tiếp theo.

Cách viết 过境 (thứ tự nét)

过… nét
境… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 过境

过境 tiếng Trung là gì?

过境 (guòjìng) nghĩa là quá cảnh (động từ).

过境 đọc thế nào?

过境 đọc là guòjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 过境 thế nào?

Ví dụ: 我在迪拜过境,等了五个小时才换飞机。 (Wǒ zài Díbài guòjìng, děng le wǔ ge xiǎoshí cái huàn fēijī.) nghĩa là: Tôi quá cảnh ở Dubai, đợi năm tiếng mới đổi máy bay.

过境 thuộc cấp HSK mấy?

过境 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.