情境 đọc là qíngjìng, nghĩa là tình cảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
情境
qíngjìng
tình cảnh
danh từ

Ví dụ với 情境

老师设置了一个购物的情境来练习对话。
Lǎoshī shèzhì le yí ge gòuwù de qíngjìng lái liànxí duìhuà.
Thầy giáo dựng một tình huống mua sắm để luyện hội thoại.
这首歌把人带入了一种温暖的情境。
Zhè shǒu gē bǎ rén dàirù le yì zhǒng wēnnuǎn de qíngjìng.
Bài hát này đưa người ta vào một khung cảnh ấm áp.

Cách viết 情境 (thứ tự nét)

情… nét
境… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 情境

情境 tiếng Trung là gì?

情境 (qíngjìng) nghĩa là tình cảnh (danh từ).

情境 đọc thế nào?

情境 đọc là qíngjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 情境 thế nào?

Ví dụ: 老师设置了一个购物的情境来练习对话。 (Lǎoshī shèzhì le yí ge gòuwù de qíngjìng lái liànxí duìhuà.) nghĩa là: Thầy giáo dựng một tình huống mua sắm để luyện hội thoại.

情境 thuộc cấp HSK mấy?

情境 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.