处境 đọc là chǔjìng, nghĩa là hoàn cảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
处境
chǔjìng
hoàn cảnh
danh từ

Cách viết 处境 (thứ tự nét)

处… nét
境… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 处境

处境 tiếng Trung là gì?

处境 (chǔjìng) nghĩa là hoàn cảnh (danh từ).

处境 đọc thế nào?

处境 đọc là chǔjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

处境 thuộc cấp HSK mấy?

处境 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet