任 đọc là rèn, thuộc bộ 9 (人), gồm 6 nét.
任
rèn
Bộ thủ 9 (人)6 nét
Phân rã chữ 任
⿰亻壬
Cách viết 任 (thứ tự nét)
任… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 任
- 任 rèn – đảm nhiệm; giữ chức
- 任 rèn – mặc cho; bất kể
- 任 rèn – nhiệm; mặc
- 上任 shàngrèn – nhậm chức
- 主任 zhǔrèn – chủ nhiệm; trưởng phòng, khoa
- 任何 rènhé – bất kỳ; bất cứ
- 任务 rènwu – nhiệm vụ
- 任命 rènmìng – bổ nhiệm
- 任性 rènxìng – bướng bỉnh
- 任意 rènyì – tùy ý
- 任期 rènqī – nhiệm kỳ
- 任职 rènzhí – đảm nhiệm chức vụ
- 信任 xìnrèn – tin tưởng
- 兼任 jiānrèn – kiêm nhiệm
- 出任 chūrèn – nhậm chức
- 前任 qiánrèn – người tiền nhiệm
- 卸任 xièrèn – thôi chức
- 就任 jiùrèn – nhậm chức
- 担任 dānrèn – đảm nhiệm, giữ chức
- 现任 xiànrèn – đương nhiệm
- 聘任 pìnrèn – bổ nhiệm
- 胜任 shèngrèn – đảm đương nổi
- 责任 zérèn – trách nhiệm
- 任重道远 rènzhòngdàoyuǎn – nhiệm vụ nặng đường xa
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)