任何 đọc là rènhé, nghĩa là bất kỳ; bất cứ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
任何
rènhé
bất kỳ; bất cứ
đại từ
Ví dụ với 任何
任何人都可以参加。
Rènhé rén dōu kěyǐ cānjiā.
Bất kỳ ai cũng có thể tham gia.
Lưu ý khi dùng
Thường đi với 都/也: 任何人都…, 任何时候都….
Cách viết 任何 (thứ tự nét)
任… nét
何… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 任何
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 任 | rèn | 亻 | 6 |
| 何 | hé | 亻 | 7 |
Hỏi nhanh về 任何
任何 tiếng Trung là gì?
任何 (rènhé) nghĩa là bất kỳ; bất cứ (đại từ).
任何 đọc thế nào?
任何 đọc là rènhé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 任何 thế nào?
Ví dụ: 任何人都可以参加。 (Rènhé rén dōu kěyǐ cānjiā.) nghĩa là: Bất kỳ ai cũng có thể tham gia.
任何 thuộc cấp HSK mấy?
任何 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet