任 đọc là rèn, nghĩa là đảm nhiệm; giữ chức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
任
rèn
đảm nhiệm; giữ chức
động từBộ thủ 亻6 nét
Ví dụ với 任
他在这家公司任经理。
Tā zài zhè jiā gōngsī rèn jīnglǐ.
Anh ấy giữ chức giám đốc ở công ty này.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, dùng cho chức vụ: 任校长 (giữ chức hiệu trưởng).
Cách viết 任 (thứ tự nét)
任… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 任
任 tiếng Trung là gì?
任 (rèn) nghĩa là đảm nhiệm; giữ chức (động từ).
任 đọc thế nào?
任 đọc là rèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 任 thế nào?
Ví dụ: 他在这家公司任经理。 (Tā zài zhè jiā gōngsī rèn jīnglǐ.) nghĩa là: Anh ấy giữ chức giám đốc ở công ty này.
任 thuộc cấp HSK mấy?
任 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet