并 đọc là bìng, thuộc bộ 51 (干), gồm 6 nét.
并
bìng
Bộ thủ 51 (干)6 nét
Phân rã chữ 并
⿱丷开
Cách viết 并 (thứ tự nét)
并… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 并
- 并 bìng – gộp, ghép lại; sát cạnh nhau
- 并 bìng – hoàn toàn (không); và, đồng thời
- 一并 yíbìng – cùng một lúc
- 合并 hébìng – sáp nhập, gộp lại
- 并且 bìngqiě – và, hơn nữa
- 并列 bìngliè – song song, ngang hàng
- 并肩 bìngjiān – sánh vai; cùng nhau
- 并行 bìngxíng – song hành, cùng tiến hành
- 并购 bìnggòu – mua lại, sáp nhập
- 并非 bìngfēi – hoàn toàn không phải
- 并发症 bìngfāzhèng – biến chứng
- 相提并论 xiāngtíbìnglùn – đánh đồng
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)