并肩 đọc là bìngjiān, nghĩa là sánh vai; cùng nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
并肩
bìngjiān
sánh vai; cùng nhau
động từ, phó từ
Ví dụ với 并肩
老两口并肩坐在长椅上,看着夕阳。
Lǎo liǎngkǒu bìngjiān zuò zài chángyǐ shang, kàn zhe xīyáng.
Hai vợ chồng già ngồi sánh vai trên ghế dài, ngắm hoàng hôn.
我们并肩作战,一起完成了这个项目。
Wǒmen bìngjiān zuòzhàn, yìqǐ wánchéng le zhège xiàngmù.
Chúng tôi cùng nhau sát cánh, hoàn thành dự án này.
Cách viết 并肩 (thứ tự nét)
并… nét
肩… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 并肩
并肩 tiếng Trung là gì?
并肩 (bìngjiān) nghĩa là sánh vai; cùng nhau (động từ, phó từ).
并肩 đọc thế nào?
并肩 đọc là bìngjiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 并肩 thế nào?
Ví dụ: 老两口并肩坐在长椅上,看着夕阳。 (Lǎo liǎngkǒu bìngjiān zuò zài chángyǐ shang, kàn zhe xīyáng.) nghĩa là: Hai vợ chồng già ngồi sánh vai trên ghế dài, ngắm hoàng hôn.
并肩 thuộc cấp HSK mấy?
并肩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.