并发症 đọc là bìngfāzhèng, nghĩa là biến chứng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
并发症
bìngfāzhèng
biến chứng
danh từ

Ví dụ với 并发症

糖尿病如果不好好控制,容易引起多种并发症。
Tángniàobìng rúguǒ bù hǎohǎo kòngzhì, róngyì yǐnqǐ duō zhǒng bìngfāzhèng.
Bệnh tiểu đường nếu không kiểm soát tốt thì dễ gây ra nhiều biến chứng.
手术很成功,医生说术后几乎没有并发症。
Shǒushù hěn chénggōng, yīshēng shuō shùhòu jīhū méiyǒu bìngfāzhèng.
Ca phẫu thuật rất thành công, bác sĩ nói sau mổ hầu như không có biến chứng.

Cách viết 并发症 (thứ tự nét)

并… nét
发… nét
症… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 并发症

并发症 tiếng Trung là gì?

并发症 (bìngfāzhèng) nghĩa là biến chứng (danh từ).

并发症 đọc thế nào?

并发症 đọc là bìngfāzhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 并发症 thế nào?

Ví dụ: 糖尿病如果不好好控制,容易引起多种并发症。 (Tángniàobìng rúguǒ bù hǎohǎo kòngzhì, róngyì yǐnqǐ duō zhǒng bìngfāzhèng.) nghĩa là: Bệnh tiểu đường nếu không kiểm soát tốt thì dễ gây ra nhiều biến chứng.

并发症 thuộc cấp HSK mấy?

并发症 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.