并且 đọc là bìngqiě, nghĩa là và, hơn nữa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
并且
bìngqiě
và, hơn nữa
liên từ
Ví dụ với 并且
这里很安静,并且很干净。
Zhèlǐ hěn ānjìng, bìngqiě hěn gānjìng.
Ở đây rất yên tĩnh, hơn nữa còn rất sạch sẽ.
Cách viết 并且 (thứ tự nét)
并… nét
且… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 并且
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 并 | bìng | 干 | 6 |
| 且 | qiě | 一 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 并且
并且 tiếng Trung là gì?
并且 (bìngqiě) nghĩa là và, hơn nữa (liên từ).
并且 đọc thế nào?
并且 đọc là bìngqiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 并且 thế nào?
Ví dụ: 这里很安静,并且很干净。 (Zhèlǐ hěn ānjìng, bìngqiě hěn gānjìng.) nghĩa là: Ở đây rất yên tĩnh, hơn nữa còn rất sạch sẽ.
并且 thuộc cấp HSK mấy?
并且 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet