并非 đọc là bìngfēi, nghĩa là hoàn toàn không phải. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
并非
bìngfēi
hoàn toàn không phải
động từ
Ví dụ với 并非
成功并非偶然,而是长期努力的结果。
Chénggōng bìngfēi ǒurán, ér shì chángqī nǔlì de jiéguǒ.
Thành công hoàn toàn không phải ngẫu nhiên mà là kết quả của nỗ lực lâu dài.
贵的东西并非都是好东西,要看质量。
Guì de dōngxi bìngfēi dōu shì hǎo dōngxi, yào kàn zhìliàng.
Đồ đắt không hoàn toàn là đồ tốt, phải xem chất lượng.
Cách viết 并非 (thứ tự nét)
并… nét
非… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 并非
并非 tiếng Trung là gì?
并非 (bìngfēi) nghĩa là hoàn toàn không phải (động từ).
并非 đọc thế nào?
并非 đọc là bìngfēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 并非 thế nào?
Ví dụ: 成功并非偶然,而是长期努力的结果。 (Chénggōng bìngfēi ǒurán, ér shì chángqī nǔlì de jiéguǒ.) nghĩa là: Thành công hoàn toàn không phải ngẫu nhiên mà là kết quả của nỗ lực lâu dài.
并非 thuộc cấp HSK mấy?
并非 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.