警 đọc là jǐng, thuộc bộ 149 (言), gồm 19 nét.
警
jǐng
Bộ thủ 149 (言)19 nét
Phân rã chữ 警
⿱敬言
Cách viết 警 (thứ tự nét)
警… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 警
- 交警 jiāojǐng – cảnh sát giao thông
- 报警 bàojǐng – báo cảnh sát
- 民警 mínjǐng – cảnh sát (nhân dân)
- 警告 jǐnggào – cảnh cáo, cảnh báo
- 警察 jǐngchá – cảnh sát; công an
- 警惕 jǐngtì – cảnh giác
- 警戒 jǐngjiè – cảnh giới
- 警报 jǐngbào – cảnh báo
- 警犬 jǐngquǎn – chó nghiệp vụ
- 警示 jǐngshì – cảnh báo
- 警钟 jǐngzhōng – hồi chuông cảnh báo
- 预警 yùjǐng – cảnh báo sớm
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)