警钟 đọc là jǐngzhōng, nghĩa là hồi chuông cảnh báo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
警钟
jǐngzhōng
hồi chuông cảnh báo
danh từ

Ví dụ với 警钟

这次食品安全事件给所有企业敲响了警钟。
Zhè cì shípǐn ānquán shìjiàn gěi suǒyǒu qǐyè qiāoxiǎng le jǐngzhōng.
Vụ việc an toàn thực phẩm lần này đã gióng lên hồi chuông cảnh báo cho mọi doanh nghiệp.
朋友生病住院,给总是熬夜的我敲响了警钟。
Péngyou shēng bìng zhù yuàn, gěi zǒngshì áo yè de wǒ qiāoxiǎng le jǐngzhōng.
Bạn bị bệnh phải nhập viện, đã gióng lên hồi chuông cảnh báo cho tôi, người hay thức khuya.

Cách viết 警钟 (thứ tự nét)

警… nét
钟… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 警钟

警钟 tiếng Trung là gì?

警钟 (jǐngzhōng) nghĩa là hồi chuông cảnh báo (danh từ).

警钟 đọc thế nào?

警钟 đọc là jǐngzhōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 警钟 thế nào?

Ví dụ: 这次食品安全事件给所有企业敲响了警钟。 (Zhè cì shípǐn ānquán shìjiàn gěi suǒyǒu qǐyè qiāoxiǎng le jǐngzhōng.) nghĩa là: Vụ việc an toàn thực phẩm lần này đã gióng lên hồi chuông cảnh báo cho mọi doanh nghiệp.

警钟 thuộc cấp HSK mấy?

警钟 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.