警报 đọc là jǐngbào, nghĩa là cảnh báo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
警报
jǐngbào
cảnh báo
danh từ
Ví dụ với 警报
大楼的火灾警报响了,大家马上有序离开。
Dàlóu de huǒzāi jǐngbào xiǎng le, dàjiā mǎshàng yǒuxù líkāi.
Chuông cảnh báo cháy của tòa nhà vang lên, mọi người lập tức rời đi có trật tự.
气象台发出了台风警报,渔船都回港了。
Qìxiàngtái fāchū le táifēng jǐngbào, yúchuán dōu huí gǎng le.
Đài khí tượng phát cảnh báo bão, các tàu cá đều đã về cảng.
Cách viết 警报 (thứ tự nét)
警… nét
报… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 警报
警报 tiếng Trung là gì?
警报 (jǐngbào) nghĩa là cảnh báo (danh từ).
警报 đọc thế nào?
警报 đọc là jǐngbào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 警报 thế nào?
Ví dụ: 大楼的火灾警报响了,大家马上有序离开。 (Dàlóu de huǒzāi jǐngbào xiǎng le, dàjiā mǎshàng yǒuxù líkāi.) nghĩa là: Chuông cảnh báo cháy của tòa nhà vang lên, mọi người lập tức rời đi có trật tự.
警报 thuộc cấp HSK mấy?
警报 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.