交警 đọc là jiāojǐng, nghĩa là cảnh sát giao thông. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
交警
jiāojǐng
cảnh sát giao thông
danh từ
Ví dụ với 交警
前面有一位交警。
Qiánmiàn yǒu yí wèi jiāojǐng.
Phía trước có một cảnh sát giao thông.
Cách viết 交警 (thứ tự nét)
交… nét
警… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 交警
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 交 | jiāo | 亠 | 6 |
| 警 | jǐng | 言 | 19 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 交警
交警 tiếng Trung là gì?
交警 (jiāojǐng) nghĩa là cảnh sát giao thông (danh từ).
交警 đọc thế nào?
交警 đọc là jiāojǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 交警 thế nào?
Ví dụ: 前面有一位交警。 (Qiánmiàn yǒu yí wèi jiāojǐng.) nghĩa là: Phía trước có một cảnh sát giao thông.
交警 thuộc cấp HSK mấy?
交警 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet