止 đọc là zhǐ, thuộc bộ 77 (止), gồm 4 nét.
止
zhǐ
Bộ thủ 77 (止)4 nét
Phân rã chữ 止
⿻上丨
Cách viết 止 (thứ tự nét)
止… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 止
- 止 zhǐ – dừng, ngừng
- 不止 bùzhǐ – không chỉ, hơn (một mức nào đó)
- 中止 zhōngzhǐ – đình chỉ
- 为止 wéizhǐ – cho đến, tính đến
- 举止 jǔzhǐ – cử chỉ
- 何止 hézhǐ – đâu chỉ
- 停止 tíngzhǐ – dừng; ngừng
- 制止 zhìzhǐ – ngăn chặn
- 截止 jiézhǐ – kết thúc, hết hạn (thời hạn)
- 止步 zhǐbù – dừng bước
- 禁止 jìnzhǐ – cấm, nghiêm cấm
- 终止 zhōngzhǐ – chấm dứt
- 防止 fángzhǐ – ngăn ngừa, phòng tránh
- 阻止 zǔzhǐ – ngăn cản, ngăn chặn
- 静止 jìngzhǐ – đứng yên, bất động
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)