禁止 đọc là jìnzhǐ, nghĩa là cấm, nghiêm cấm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
禁止
jìnzhǐ
cấm, nghiêm cấm
động từ

Ví dụ với 禁止

这里禁止拍照。
Zhèlǐ jìnzhǐ pāizhào.
Ở đây cấm chụp ảnh.

Lưu ý khi dùng

Hay thấy trên biển báo: 禁止吸烟 (cấm hút thuốc), 禁止入内 (cấm vào).

Cách viết 禁止 (thứ tự nét)

禁… nét
止… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 禁止

ChữPinyinBộ thủSố nét
禁jìn示13
止zhǐ止4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 禁止

禁止 tiếng Trung là gì?

禁止 (jìnzhǐ) nghĩa là cấm, nghiêm cấm (động từ).

禁止 đọc thế nào?

禁止 đọc là jìnzhǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 禁止 thế nào?

Ví dụ: 这里禁止拍照。 (Zhèlǐ jìnzhǐ pāizhào.) nghĩa là: Ở đây cấm chụp ảnh.

禁止 thuộc cấp HSK mấy?

禁止 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet