阻止 đọc là zǔzhǐ, nghĩa là ngăn cản, ngăn chặn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
阻止
zǔzhǐ
ngăn cản, ngăn chặn
động từ
Ví dụ với 阻止
谁也不能阻止他。
Shéi yě bù néng zǔzhǐ tā.
Không ai ngăn được anh ấy.
Lưu ý khi dùng
Ngăn không cho làm hoặc xảy ra: 阻止事故 (ngăn tai nạn); khác 禁止 (cấm).
Cách viết 阻止 (thứ tự nét)
阻… nét
止… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 阻止
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 阻 | zǔ | 阝 | 7 |
| 止 | zhǐ | 止 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 阻止
阻止 tiếng Trung là gì?
阻止 (zǔzhǐ) nghĩa là ngăn cản, ngăn chặn (động từ).
阻止 đọc thế nào?
阻止 đọc là zǔzhǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 阻止 thế nào?
Ví dụ: 谁也不能阻止他。 (Shéi yě bù néng zǔzhǐ tā.) nghĩa là: Không ai ngăn được anh ấy.
阻止 thuộc cấp HSK mấy?
阻止 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet