截止 đọc là jiézhǐ, nghĩa là kết thúc, hết hạn (thời hạn). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
截止
jiézhǐ
kết thúc, hết hạn (thời hạn)
động từ
Ví dụ với 截止
报名明天中午十二点截止。
Bàomíng míngtiān zhōngwǔ shí'èr diǎn jiézhǐ.
Đăng ký kết thúc lúc mười hai giờ trưa mai.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 截止日期 (hạn chót), 报名截止. Khác 截至 (tính đến): 截止 nói thời hạn kết thúc, 截至 nói mốc tính đến.
Cách viết 截止 (thứ tự nét)
截… nét
止… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 截止
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 截 | jié | 戈 | 14 |
| 止 | zhǐ | 止 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 截止
截止 tiếng Trung là gì?
截止 (jiézhǐ) nghĩa là kết thúc, hết hạn (thời hạn) (động từ).
截止 đọc thế nào?
截止 đọc là jiézhǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 截止 thế nào?
Ví dụ: 报名明天中午十二点截止。 (Bàomíng míngtiān zhōngwǔ shí'èr diǎn jiézhǐ.) nghĩa là: Đăng ký kết thúc lúc mười hai giờ trưa mai.
截止 thuộc cấp HSK mấy?
截止 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet