截至 đọc là jiézhì, nghĩa là tính đến, cho đến (thời điểm). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
截至
jiézhì
tính đến, cho đến (thời điểm)
động từ
Ví dụ với 截至
截至昨天,已有三百人报名。
Jiézhì zuótiān, yǐ yǒu sānbǎi rén bàomíng.
Tính đến hôm qua đã có ba trăm người đăng ký.
Lưu ý khi dùng
Đứng đầu câu, theo sau là mốc thời gian: 截至目前 (tính đến nay), 截至今天.
Cách viết 截至 (thứ tự nét)
截… nét
至… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 截至
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 截 | jié | 戈 | 14 |
| 至 | zhì | 至 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 截至
截至 tiếng Trung là gì?
截至 (jiézhì) nghĩa là tính đến, cho đến (thời điểm) (động từ).
截至 đọc thế nào?
截至 đọc là jiézhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 截至 thế nào?
Ví dụ: 截至昨天,已有三百人报名。 (Jiézhì zuótiān, yǐ yǒu sānbǎi rén bàomíng.) nghĩa là: Tính đến hôm qua đã có ba trăm người đăng ký.
截至 thuộc cấp HSK mấy?
截至 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet