采 đọc là cǎi, thuộc bộ 165 (釆), gồm 8 nét.
采
cǎi
Bộ thủ 165 (釆)8 nét
Phân rã chữ 采
⿱爫木
Cách viết 采 (thứ tự nét)
采… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 采
- 采 cǎi – hái, thu thập
- 开采 kāicǎi – khai thác
- 采取 cǎiqǔ – áp dụng, thi hành (biện pháp)
- 采摘 cǎizhāi – hái
- 采用 cǎiyòng – sử dụng, áp dụng, chọn dùng
- 采矿 cǎikuàng – khai thác mỏ
- 采纳 cǎinà – tiếp thu, chấp nhận
- 采访 cǎifǎng – phỏng vấn (báo chí), lấy tin
- 采购 cǎigòu – thu mua, mua sắm số lượng
- 采集 cǎijí – thu thập, hái
- 风采 fēngcǎi – phong thái
- 兴高采烈 xìnggāocǎiliè – hứng khởi vui mừng
- 无精打采 wújīngdǎcǎi – uể oải
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)