开采 đọc là kāicǎi, nghĩa là khai thác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
开采
kāicǎi
khai thác
động từ

Ví dụ với 开采

这座山区开采煤炭已经有上百年的历史。
Zhè zuò shānqū kāicǎi méitàn yǐjīng yǒu shàng bǎi nián de lìshǐ.
Vùng núi này khai thác than đã có lịch sử hơn trăm năm.
过度开采地下水会造成地面下沉。
Guòdù kāicǎi dìxiàshuǐ huì zàochéng dìmiàn xiàchén.
Khai thác nước ngầm quá mức sẽ khiến mặt đất sụt lún.

Cách viết 开采 (thứ tự nét)

开… nét
采… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 开采

开采 tiếng Trung là gì?

开采 (kāicǎi) nghĩa là khai thác (động từ).

开采 đọc thế nào?

开采 đọc là kāicǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 开采 thế nào?

Ví dụ: 这座山区开采煤炭已经有上百年的历史。 (Zhè zuò shānqū kāicǎi méitàn yǐjīng yǒu shàng bǎi nián de lìshǐ.) nghĩa là: Vùng núi này khai thác than đã có lịch sử hơn trăm năm.

开采 thuộc cấp HSK mấy?

开采 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.