采访 đọc là cǎifǎng, nghĩa là phỏng vấn (báo chí), lấy tin. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
采访
cǎifǎng
phỏng vấn (báo chí), lấy tin
động từ; danh từ
Ví dụ với 采访
记者正在采访一位老人。
Jìzhě zhèngzài cǎifǎng yí wèi lǎorén.
Phóng viên đang phỏng vấn một cụ già.
Lưu ý khi dùng
Phỏng vấn của báo chí, truyền hình; phỏng vấn xin việc là 面试.
Cách viết 采访 (thứ tự nét)
采… nét
访… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 采访
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 采 | cǎi | 釆 | 8 |
| 访 | fǎng | 讠 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 采访
采访 tiếng Trung là gì?
采访 (cǎifǎng) nghĩa là phỏng vấn (báo chí), lấy tin (động từ; danh từ).
采访 đọc thế nào?
采访 đọc là cǎifǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 采访 thế nào?
Ví dụ: 记者正在采访一位老人。 (Jìzhě zhèngzài cǎifǎng yí wèi lǎorén.) nghĩa là: Phóng viên đang phỏng vấn một cụ già.
采访 thuộc cấp HSK mấy?
采访 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet