采纳 đọc là cǎinà, nghĩa là tiếp thu, chấp nhận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
采纳
cǎinà
tiếp thu, chấp nhận
động từ
Ví dụ với 采纳
老师采纳了我的建议。
Lǎoshī cǎinà le wǒ de jiànyì.
Thầy giáo đã tiếp thu đề nghị của tôi.
Lưu ý khi dùng
Tân ngữ là ý kiến, đề nghị: 采纳意见, 采纳建议; khác 接受 (nhận nói chung).
Cách viết 采纳 (thứ tự nét)
采… nét
纳… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 采纳
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 采 | cǎi | 釆 | 8 |
| 纳 | nà | 纟 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 采纳
采纳 tiếng Trung là gì?
采纳 (cǎinà) nghĩa là tiếp thu, chấp nhận (động từ).
采纳 đọc thế nào?
采纳 đọc là cǎinà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 采纳 thế nào?
Ví dụ: 老师采纳了我的建议。 (Lǎoshī cǎinà le wǒ de jiànyì.) nghĩa là: Thầy giáo đã tiếp thu đề nghị của tôi.
采纳 thuộc cấp HSK mấy?
采纳 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet