采集 đọc là cǎijí, nghĩa là thu thập, hái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
采集
cǎijí
thu thập, hái
Hán Việt: thải tập
động từ
Ví dụ với 采集
他们在山上采集草药。
Tāmen zài shān shàng cǎijí cǎoyào.
Họ hái thảo dược trên núi.
研究人员采集了很多数据。
Yánjiū rényuán cǎijí le hěn duō shùjù.
Nhà nghiên cứu thu thập nhiều dữ liệu.
Cách viết 采集 (thứ tự nét)
采… nét
集… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 采集
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 采 | cǎi | 釆 | 8 |
| 集 | jí | 隹 | 12 |
Hỏi nhanh về 采集
采集 tiếng Trung là gì?
采集 (cǎijí) nghĩa là thu thập, hái (động từ).
采集 đọc thế nào?
采集 đọc là cǎijí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 采集 thế nào?
Ví dụ: 他们在山上采集草药。 (Tāmen zài shān shàng cǎijí cǎoyào.) nghĩa là: Họ hái thảo dược trên núi.
采集 thuộc cấp HSK mấy?
采集 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.