采用 đọc là cǎiyòng, nghĩa là sử dụng, áp dụng, chọn dùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
采用
cǎiyòng
sử dụng, áp dụng, chọn dùng
động từ

Ví dụ với 采用

这家公司采用了新技术。
Zhè jiā gōngsī cǎiyòng le xīn jìshù.
Công ty này đã áp dụng công nghệ mới.

Lưu ý khi dùng

Khác 采取: 采用 là chọn dùng một thứ cụ thể (方法, 技术, 意见); 采取 dùng với biện pháp, thái độ.

Cách viết 采用 (thứ tự nét)

采… nét
用… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 采用

ChữPinyinBộ thủSố nét
采cǎi釆8
用yòng用5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 采用

采用 tiếng Trung là gì?

采用 (cǎiyòng) nghĩa là sử dụng, áp dụng, chọn dùng (động từ).

采用 đọc thế nào?

采用 đọc là cǎiyòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 采用 thế nào?

Ví dụ: 这家公司采用了新技术。 (Zhè jiā gōngsī cǎiyòng le xīn jìshù.) nghĩa là: Công ty này đã áp dụng công nghệ mới.

采用 thuộc cấp HSK mấy?

采用 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet