富 đọc là fù, thuộc bộ 40 (宀), gồm 12 nét.
富
fù
Bộ thủ 40 (宀)12 nét
Phân rã chữ 富
⿱宀畐
Cách viết 富 (thứ tự nét)
富… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 富
- 富 fù – giàu, giàu có
- 丰富 fēngfù – phong phú; làm phong phú
- 富人 fùrén – người giàu
- 富含 fùhán – giàu (chất)
- 富强 fùqiáng – giàu mạnh
- 富有 fùyǒu – giàu có; giàu (về...)
- 富翁 fùwēng – người giàu
- 富裕 fùyù – giàu có, khá giả
- 富豪 fùháo – nhà giàu, đại gia
- 富足 fùzú – giàu đủ
- 致富 zhìfù – làm giàu
- 财富 cáifù – của cải, tài sản; giá trị quý
- 丰富多彩 fēngfùduōcǎi – phong phú đa dạng, muôn màu muôn vẻ
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)