富豪 đọc là fùháo, nghĩa là nhà giàu, đại gia. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
富豪
fùháo
nhà giàu, đại gia
danh từ

Ví dụ với 富豪

这位富豪每年都向慈善机构捐款。
Zhè wèi fùháo měinián dōu xiàng císhàn jīgòu juānkuǎn.
Vị nhà giàu này năm nào cũng quyên góp cho tổ chức từ thiện.
这家酒店经常接待来自各国的富豪。
Zhè jiā jiǔdiàn jīngcháng jiēdài láizì gèguó de fùháo.
Khách sạn này thường đón tiếp các đại gia đến từ nhiều nước.

Cách viết 富豪 (thứ tự nét)

富… nét
豪… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 富豪

富豪 tiếng Trung là gì?

富豪 (fùháo) nghĩa là nhà giàu, đại gia (danh từ).

富豪 đọc thế nào?

富豪 đọc là fùháo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 富豪 thế nào?

Ví dụ: 这位富豪每年都向慈善机构捐款。 (Zhè wèi fùháo měinián dōu xiàng císhàn jīgòu juānkuǎn.) nghĩa là: Vị nhà giàu này năm nào cũng quyên góp cho tổ chức từ thiện.

富豪 thuộc cấp HSK mấy?

富豪 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.