丰富 đọc là fēngfù, nghĩa là phong phú; làm phong phú. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
丰富
fēngfù
phong phú; làm phong phú
tính từ; động từ
Ví dụ với 丰富
他的生活很丰富。
Tā de shēnghuó hěn fēngfù.
Cuộc sống của anh ấy rất phong phú.
Cách viết 丰富 (thứ tự nét)
丰… nét
富… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 丰富
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 丰 | fēng | 丨 | 4 |
| 富 | fù | 宀 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 丰富
丰富 tiếng Trung là gì?
丰富 (fēngfù) nghĩa là phong phú; làm phong phú (tính từ; động từ).
丰富 đọc thế nào?
丰富 đọc là fēngfù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 丰富 thế nào?
Ví dụ: 他的生活很丰富。 (Tā de shēnghuó hěn fēngfù.) nghĩa là: Cuộc sống của anh ấy rất phong phú.
丰富 thuộc cấp HSK mấy?
丰富 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet