富含 đọc là fùhán, nghĩa là giàu (chất). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
富含
fùhán
giàu (chất)
động từ
Ví dụ với 富含
这种坚果富含蛋白质和健康的脂肪。
Zhè zhǒng jiānguǒ fùhán dànbáizhì hé jiànkāng de zhīfáng.
Loại hạt này giàu protein và chất béo lành mạnh.
海带富含碘,常吃对身体有益。
Hǎidài fùhán diǎn, cháng chī duì shēntǐ yǒuyì.
Rong biển giàu i-ốt, ăn thường xuyên có lợi cho sức khỏe.
Cách viết 富含 (thứ tự nét)
富… nét
含… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 富含
富含 tiếng Trung là gì?
富含 (fùhán) nghĩa là giàu (chất) (động từ).
富含 đọc thế nào?
富含 đọc là fùhán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 富含 thế nào?
Ví dụ: 这种坚果富含蛋白质和健康的脂肪。 (Zhè zhǒng jiānguǒ fùhán dànbáizhì hé jiànkāng de zhīfáng.) nghĩa là: Loại hạt này giàu protein và chất béo lành mạnh.
富含 thuộc cấp HSK mấy?
富含 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.