景 đọc là jǐng, thuộc bộ 72 (日), gồm 12 nét.
景
jǐng
Bộ thủ 72 (日)12 nét
Phân rã chữ 景
⿱日京
Cách viết 景 (thứ tự nét)
景… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 景
- 景 jǐng – cảnh, phong cảnh
- 前景 qiánjǐng – triển vọng; tiền cảnh
- 场景 chǎngjǐng – cảnh, bối cảnh
- 情景 qíngjǐng – cảnh tượng, quang cảnh
- 景区 jǐngqū – khu du lịch, khu thắng cảnh
- 景点 jǐngdiǎn – điểm tham quan
- 景色 jǐngsè – cảnh sắc; phong cảnh
- 景观 jǐngguān – cảnh quan
- 景象 jǐngxiàng – cảnh tượng
- 美景 měijǐng – cảnh đẹp
- 背景 bèijǐng – bối cảnh, phông nền; lý lịch
- 风景 fēngjǐng – phong cảnh
- 不景气 bùjǐngqì – ế ẩm, suy thoái
- 风景线 fēngjǐngxiàn – cảnh đẹp
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)