景区 đọc là jǐngqū, nghĩa là khu du lịch, khu thắng cảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
景区
jǐngqū
khu du lịch, khu thắng cảnh

Hán Việt: cảnh khu

danh từ

Ví dụ với 景区

这个景区门票很便宜。
Zhège jǐngqū ménpiào hěn piányi.
Vé vào khu du lịch này rất rẻ.
景区里有很多游客。
Jǐngqū lǐ yǒu hěn duō yóukè.
Trong khu du lịch có rất nhiều du khách.

Cách viết 景区 (thứ tự nét)

景… nét
区… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 景区

ChữPinyinBộ thủSố nét
景jǐng日12
区qū匸4

Hỏi nhanh về 景区

景区 tiếng Trung là gì?

景区 (jǐngqū) nghĩa là khu du lịch, khu thắng cảnh (danh từ).

景区 đọc thế nào?

景区 đọc là jǐngqū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 景区 thế nào?

Ví dụ: 这个景区门票很便宜。 (Zhège jǐngqū ménpiào hěn piányi.) nghĩa là: Vé vào khu du lịch này rất rẻ.

景区 thuộc cấp HSK mấy?

景区 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.