情景 đọc là qíngjǐng, nghĩa là cảnh tượng, quang cảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
情景
qíngjǐng
cảnh tượng, quang cảnh
danh từ

Ví dụ với 情景

我永远记得那天的情景。
Wǒ yǒngyuǎn jìde nà tiān de qíngjǐng.
Tôi mãi nhớ cảnh tượng ngày hôm đó.

Lưu ý khi dùng

Cảnh và tình huống đã diễn ra, thường là cảnh tượng khó quên: 感人的情景.

Cách viết 情景 (thứ tự nét)

情… nét
景… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 情景

ChữPinyinBộ thủSố nét
情qíng忄11
景jǐng日12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 情景

情景 tiếng Trung là gì?

情景 (qíngjǐng) nghĩa là cảnh tượng, quang cảnh (danh từ).

情景 đọc thế nào?

情景 đọc là qíngjǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 情景 thế nào?

Ví dụ: 我永远记得那天的情景。 (Wǒ yǒngyuǎn jìde nà tiān de qíngjǐng.) nghĩa là: Tôi mãi nhớ cảnh tượng ngày hôm đó.

情景 thuộc cấp HSK mấy?

情景 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet