初 đọc là chū, thuộc bộ 18 (刀), gồm 8 nét.
初
chū
Bộ thủ 18 (刀)8 nét
Phân rã chữ 初
⿰衤刀
Cách viết 初 (thứ tự nét)
初… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 初
- 初 chū – đầu, ban đầu; mới, lần đầu
- 初 chū – mùng (chỉ ngày 1–10 âm lịch)
- 初中 chūzhōng – trung học cơ sở (cấp 2)
- 初期 chūqī – giai đoạn đầu, thời kỳ đầu
- 初步 chūbù – sơ bộ, bước đầu
- 初等 chūděng – sơ cấp, cấp thấp
- 初级 chūjí – sơ cấp
- 初衷 chūzhōng – ý định ban đầu
- 年初 niánchū – đầu năm
- 当初 dāngchū – lúc đầu, hồi đó
- 最初 zuìchū – ban đầu, lúc đầu
- 起初 qǐchū – lúc đầu, ban đầu
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)