初 đọc là chū, nghĩa là đầu, ban đầu; mới, lần đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
初
chū
đầu, ban đầu; mới, lần đầu
phó từ; danh từBộ thủ 刀7 nét

Ví dụ với 初

初学汉语时,我觉得很难。
Chū xué Hànyǔ shí, wǒ juéde hěn nán.
Hồi mới học tiếng Trung, tôi thấy rất khó.

Lưu ý khi dùng

Gắn sau tháng, năm: 月初 (đầu tháng), 年初 (đầu năm); ghép với 初级, 初中.

Cách viết 初 (thứ tự nét)

初… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 初

初 tiếng Trung là gì?

初 (chū) nghĩa là đầu, ban đầu; mới, lần đầu (phó từ; danh từ).

初 đọc thế nào?

初 đọc là chū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 初 thế nào?

Ví dụ: 初学汉语时,我觉得很难。 (Chū xué Hànyǔ shí, wǒ juéde hěn nán.) nghĩa là: Hồi mới học tiếng Trung, tôi thấy rất khó.

初 thuộc cấp HSK mấy?

初 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet