初步 đọc là chūbù, nghĩa là sơ bộ, bước đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
初步
chūbù
sơ bộ, bước đầu
tính từ
Ví dụ với 初步
我们有了初步的想法。
Wǒmen yǒu le chūbù de xiǎngfǎ.
Chúng tôi đã có ý tưởng sơ bộ.
Cách viết 初步 (thứ tự nét)
初… nét
步… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 初步
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 初 | chū | 刀 | 7 |
| 步 | bù | 止 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 初步
初步 tiếng Trung là gì?
初步 (chūbù) nghĩa là sơ bộ, bước đầu (tính từ).
初步 đọc thế nào?
初步 đọc là chūbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 初步 thế nào?
Ví dụ: 我们有了初步的想法。 (Wǒmen yǒu le chūbù de xiǎngfǎ.) nghĩa là: Chúng tôi đã có ý tưởng sơ bộ.
初步 thuộc cấp HSK mấy?
初步 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet