初 đọc là chū, nghĩa là mùng (chỉ ngày 1–10 âm lịch). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
初
chū
mùng (chỉ ngày 1–10 âm lịch)
tiền tốBộ thủ 刀7 nét
Ví dụ với 初
大年初一,我们去奶奶家。
Dànián chūyī, wǒmen qù nǎinai jiā.
Mùng Một Tết, chúng tôi đến nhà bà nội.
Lưu ý khi dùng
Đặt trước số 1–10 để chỉ ngày mùng âm lịch: 初一, 初二, 初十. 初一 còn có nghĩa lớp 7 (năm đầu 初中).
Cách viết 初 (thứ tự nét)
初… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 初
初 tiếng Trung là gì?
初 (chū) nghĩa là mùng (chỉ ngày 1–10 âm lịch) (tiền tố).
初 đọc thế nào?
初 đọc là chū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 初 thế nào?
Ví dụ: 大年初一,我们去奶奶家。 (Dànián chūyī, wǒmen qù nǎinai jiā.) nghĩa là: Mùng Một Tết, chúng tôi đến nhà bà nội.
初 thuộc cấp HSK mấy?
初 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet